XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投机 đọc là tóu jī, nghĩa là hợp ý; đồng điệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

投机

[tóu jī] [投 机]

hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi

意见相合,或利用机会谋取私利。

他在股市投机,结果亏了很多钱。

tā zài gǔ shì tóu jī, jié guǒ kuī le hěn duō qián.

Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, cuối cùng mất nhiều tiền.

资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。

zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.

Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

他很不屑这种投机取巧的行为。

tā hěn bú xiè zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo de xíng wéi.

Anh ấy rất khinh thường hành vi cơ hội vụ lợi này.

同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。

tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.

Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

Hỏi đáp về từ 投机

投机 nghĩa là gì?

投机 (tóu jī) nghĩa là hợp ý; đồng điệu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 投机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投机?

Thường gặp: 投机者 (tóu jī zhě) – nhà đầu cơ; 投机买卖 (tóu jī mǎi mài) – tham gia giao dịch đầu cơ; 投机倒把 (tóu jī dǎo bǎ) – tham gia đầu cơ trục lợi; 投机取巧 (tóu jī qǔ qiǎo) – giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; 话不投机 (huà bù tóu jī) – (thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý.