XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞机 đọc là fēi jī, nghĩa là máy bay; lượng từ: 架 (jià). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

飞机【飛機】

[fēi jī] [飞 机]

máy bay; lượng từ: 架 (jià)

能在空中飞行的交通工具

我坐飞机去北京。

wǒ zuò fēi jī qù běi jīng.

Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

架

真的吗?一架飞机也不能起飞吗?

zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?

Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

飞机起飞以后,飞行非常平稳。

fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.

Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.

小明啊,你现在已经在飞机上了吗?

xiǎo míng a, nǐ xiàn zài yǐ jīng zài fēi jī shàng le ma?

Tiểu Minh à, em đang ở trên máy bay rồi à?

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về từ 飞机

飞机 nghĩa là gì?

飞机 (fēi jī) nghĩa là máy bay; lượng từ: 架 (jià). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 飞机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞机?

Thường gặp: 下飞机 (xià fēi jī) – xuống máy bay; 打飞机 (dǎ fēi jī) – thủ dâm (tiếng lóng); 放飞机 (fàng fēi jī) – (khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; 飞机云 (fēi jī yún) – vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay; 飞机场 (fēi jī chǎng) – sân bay; 飞机师 (fēi jī shī) – phi công.