放飞机
[fàng fēi jī] [放 飞 机]
(khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn
放飞机 đọc là fàng fēi jī, nghĩa là (khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng fēi jī] [放 飞 机]
(khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn
放飞机 (fàng fēi jī) nghĩa là (khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn.
Viết lần lượt từng chữ 放, 飞, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.