XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

司机 đọc là sī jī, nghĩa là tài xế; người lái xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

司机【司機】

[sī jī] [司 机]

tài xế; người lái xe

驾驶车辆的人

出租车司机很热情。

chū zū chē sī jī hěn rè qíng.

Tài xế taxi rất nhiệt tình.

好,我让司机现在开回来。

hǎo, wǒ ràng sī jī xiàn zài kāi huí lái.

Được, tớ nhờ tài xế bây giờ lái xe quay lại.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

违反交通规则的司机会被处罚。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.

Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.

司机说现在走高速路。

sī jī shuō xiàn zài zǒu gāo sù lù.

Tài xế bảo bây giờ đi đường cao tốc.

Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 司机

司机 nghĩa là gì?

司机 (sī jī) nghĩa là tài xế; người lái xe. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 司机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 司, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 司机?

Thường gặp: 老司机 (lǎo sī jī) – (khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó; 出租司机 (chū zū sī jī) – tài xế taxi.