出租司机 đọc là chū zū sī jī, nghĩa là tài xế taxi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出租司机
出租司机 nghĩa là gì?
出租司机 (chū zū sī jī) nghĩa là tài xế taxi.
Cách viết 出租司机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 租, 司, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.