XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出口 đọc là chū kǒu, nghĩa là lối ra; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

出口

[chū kǒu] [出 口]

lối ra; lượng từ: 个 (gè); nói

场所通往外面的门或通道

出口在前面。

chū kǒu zài qián miàn.

Lối ra ở phía trước.

xuất khẩu

向外国销售商品或产品

今年出口增加了。

jīn nián chū kǒu zēng jiā le.

Năm nay xuất khẩu tăng lên.

nói ra

开口说话或表达

他生气时容易出口伤人。

tā shēng qì shí róng yì chū kǒu shāng rén.

Khi tức giận anh ấy dễ nói lời làm tổn thương người khác.

个

我也看到了,去美术馆要走3号出口。

wǒ yě kàn dào le, qù měi shù guǎn yào zǒu 3 hào chū kǒu.

Mình cũng nhìn thấy rồi, đi bảo tàng mỹ thuật phải đi cửa ra số 3.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

他们公司主要出口各种农产品。

tā men gōng sī zhǔ yào chū kǒu gè zhǒng nóng chǎn pǐn.

Công ty họ chủ yếu xuất khẩu các loại nông sản.

你在进出口公司做什么?

nǐ zài jìn chū kǒu gōng sī zuò shén me?

Em làm gì ở công ty xuất nhập khẩu?

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

Hỏi đáp về từ 出口

出口 nghĩa là gì?

出口 (chū kǒu) nghĩa là lối ra; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 出口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出口?

Thường gặp: 出口成章 (chū kǒu chéng zhāng) – (thành ngữ) (lời nói) lưu loát; 进出口 (jìn chū kǒu) – xuất nhập khẩu; 出口商 (chū kǒu shāng) – nhà xuất khẩu; 出口气 (chū kǒu qì) – trút giận; 出口货 (chū kǒu huò) – hàng xuất khẩu; 出口额 (chū kǒu é) – kim ngạch xuất khẩu.