XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窗口 đọc là chuāng kǒu, nghĩa là cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

窗口

[chuāng kǒu] [窗 口]

cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính

采光通风的口子;服务交接处;电脑视窗。

请大家排好队,依次到挂号窗口办理业务。

qǐng dà jiā pái hǎo duì, yī cì dào guà hào chuāng kǒu bàn lǐ yè wù.

Xin mọi người xếp hàng, lần lượt đến cửa tiếp đón để làm thủ tục.

我在三号窗口这儿,你快走过来办事吧。

wǒ zài sān hào chuāng kǒu zhè r, nǐ kuài zǒu guò lái bàn shì ba.

Mình đang ở chỗ cửa số 3 này, cậu mau đi lại đây làm thủ tục đi.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。

èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.

Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

今天早上,人工窗口前老年患者排的长队还是那么夸张。

jīn tiān zǎo shàng, rén gōng chuāng kǒu qián lǎo nián huàn zhě pái de cháng duì hái shì nà me kuā zhāng.

Sáng nay, hàng dài bệnh nhân cao tuổi xếp hàng trước quầy nhân viên vẫn rất đáng kinh ngạc.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

Hỏi đáp về từ 窗口

窗口 nghĩa là gì?

窗口 (chuāng kǒu) nghĩa là cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 窗口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窗, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 窗口?

Thường gặp: 窗口期 (chuāng kǒu qī) – khoảng thời gian cửa sổ.