XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

路口 đọc là lù kǒu, nghĩa là giao lộ; ngã tư (của đường). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

路口

[lù kǒu] [路 口]

giao lộ; ngã tư (của đường)

道路交会或连接的地方

他在路口等我。

tā zài lù kǒu děng wǒ.

Anh ấy đợi tôi ở giao lộ.

嗯,我已经走过银行了,前面有两个路口。

èn, wǒ yǐ jīng zǒu guo yín háng le, qián miàn yǒu liǎng gè lù kǒu.

Ừm, tôi đã đi qua ngân hàng rồi, phía trước có hai ngã tư.

Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại

两辆自行车在路口撞在一起了。

liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.

Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.

是啊,安全第一,以后过路口我得更小心。

shì a, ān quán dì yī, yǐ hòu guò lù kǒu wǒ děi gèng xiǎo xīn.

Đúng vậy, an toàn là trên hết, sau này qua ngã tư tớ phải cẩn thận hơn.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

Hỏi đáp về từ 路口

路口 nghĩa là gì?

路口 (lù kǒu) nghĩa là giao lộ; ngã tư (của đường). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 路口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 路, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 路口?

Thường gặp: 十字路口 (shí zì lù kǒu) – ngã tư; 马路口 (mǎ lù kǒu) – giao lộ (của đường).