XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人口 đọc là rén kǒu, nghĩa là dân số; con người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

人口

[rén kǒu] [NHÂN 口]

dân số; con người

一定地区的人数总和

这个城市人口很多。

zhè ge chéng shì rén kǒu hěn duō.

Thành phố này dân số rất đông.

北方菜偏咸,南方人口味偏甜和酸。

běi fāng cài piān xián, nán fāng rén kǒu wèi piān tián hé suān.

Món miền Bắc thiên về mặn, khẩu vị người miền Nam thiên về ngọt và chua.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

山脚下分布着人口稠密的村庄。

shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.

Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.

小美,为了应对人口老龄化严峻趋势,我们得改造公园。

xiǎo měi, wèi le yìng duì rén kǒu lǎo líng huà yán jùn qū shì, wǒ men děi gǎi zào gōng yuán.

Tiểu Mỹ, để ứng phó xu hướng già hóa dân số nghiêm trọng, chúng ta phải cải tạo công viên.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về từ 人口

人口 nghĩa là gì?

人口 (rén kǒu) nghĩa là dân số; con người. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 人口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人口?

Thường gặp: 人口学 (rén kǒu xué) – nhân khẩu học; 人口数 (rén kǒu shù) – dân số; 总人口 (zǒng rén kǒu) – tổng dân số; 予人口实 (yǔ rén kǒu shí) – đưa ra lý do cho người khác bàn tán; 人口密度 (rén kǒu mì dù) – mật độ dân số; 人口密集 (rén kǒu mì jí) – dân cư đông đúc.