XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人口稠密 đọc là rén kǒu chóu mì, nghĩa là đông dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人口稠密

[rén kǒu chóu mì] [NHÂN 口 稠 密]

đông dân

山脚下分布着人口稠密的村庄。

shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.

Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.

这个城市人口稠密,交通十分繁忙。

zhè ge chéng shì rén kǒu chóu mì, jiāo tōng shí fēn fán máng.

Thành phố này dân cư đông đúc, giao thông vô cùng bận rộn.

这个商业区人口稠密,每天都有大量顾客光顾。

zhè ge shāng yè qū rén kǒu chóu mì, měi tiān dōu yǒu dà liàng gù kè guāng gù.

Khu thương mại này dân cư đông đúc, ngày nào cũng có lượng lớn khách ghé thăm.

Hỏi đáp về từ 人口稠密

人口稠密 nghĩa là gì?

人口稠密 (rén kǒu chóu mì) nghĩa là đông dân.

Cách viết 人口稠密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 口, 稠, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.