XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人们 đọc là rén men, nghĩa là mọi người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

人们

[rén men] [NHÂN 们]

mọi người

指社会上的许多人

人们都在工作。

rén men dōu zài gōng zuò.

Mọi người đều đang làm việc.

好问题,人们在那天还会去划龙舟呢。

hǎo wèn tí, rén men zài nà tiān hái huì qù huà lóng zhōu ne.

Hỏi hay lắm, mọi người vào ngày đó còn đi chèo thuyền rồng nữa đấy.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

工人们在高温环境下继续工作。

gōng rén men zài gāo wēn huán jìng xià jì xù gōng zuò.

Các công nhân tiếp tục làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

对啊!有些站台路面太滑,下雨天老人们很容易摔倒。

duì a! yǒu xiē zhàn tái lù miàn tài huá, xià yǔ tiān lǎo rén men hěn róng yì shuāi dǎo.

Đúng vậy! Mặt đường một số trạm quá trơn, ngày mưa người già rất dễ bị ngã.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về từ 人们

人们 nghĩa là gì?

人们 (rén men) nghĩa là mọi người. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 人们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.