XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咱们 đọc là zán men, nghĩa là chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

咱们【咱們】

[zán men] [咱 们]

chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn

包括说话人和听话人的“我们”

咱们吃面条。

zán men chī miàn tiáo.

Chúng ta ăn mì.

哈哈,看来咱们都已经等不及了。

hā hā, kàn lái zán men dōu yǐ jīng děng bù jí le.

Ha ha, xem ra chúng ta đều không chờ nổi nữa rồi.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

走累了,咱们找个地方歇歇脚。

zǒu lèi le, zán men zhǎo gè dì fāng xiē xiē jiǎo.

Đi mỏi chân rồi, chúng ta tìm chỗ nghỉ chân chút đi.

真的吗?你说的是咱们班第一名?

zhēn de ma? nǐ shuō de shì zán men bān dì yī míng?

Thật sao? Bạn nói người đứng nhất lớp mình à?

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 咱们

咱们 nghĩa là gì?

咱们 (zán men) nghĩa là chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 咱们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咱, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.