XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

他们 đọc là tā men, nghĩa là họ; bọn họ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

他们【他們】

[tā men] [他 们]

họ; bọn họ

称自己和听话人以外的若干人

他们都是学生。

tā men dōu shì xué shēng.

Họ đều là học sinh.

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

我喜欢他们谈中国菜的那一集。

wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.

Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 他们

他们 nghĩa là gì?

他们 (tā men) nghĩa là họ; bọn họ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 他们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 他, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.