XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

它们 đọc là tā men, nghĩa là chúng; chúng nó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

它们【它們】

[tā men] [它 们]

chúng; chúng nó

称人以外的事物(复数)

它们是我的狗。

tā men shì wǒ de gǒu.

Chúng là chó của tôi.

听起来不错,它们放在哪儿?

tīng qǐ lái bú cuò, tā men fàng zài nǎ r?

Nghe hay đấy, chúng được kê ở đâu?

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

好,我们一起把它们分好类再扔。

hǎo, wǒ men yì qǐ bǎ tā men fēn hǎo lèi zài rēng.

Được, chúng mình cùng phân loại chúng xong rồi hãy vứt.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

你打算用什么新材料来取代它们呢?

nǐ dǎ suàn yòng shén me xīn cái liào lái qǔ dài tā men ne?

Cậu định dùng vật liệu mới nào để thay thế chúng?

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Hỏi đáp về từ 它们

它们 nghĩa là gì?

它们 (tā men) nghĩa là chúng; chúng nó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 它们 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 它, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.