XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 她 đọc là tā, nghĩa là cô ấy. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

她

[tā]

cô ấy

指女性的第三人称代词

她很漂亮。

tā hěn piào liang.

Cô ấy rất đẹp.

当然可以,您写一下她的地址吧。

dāng rán kě yǐ, nín xiě yí xià tā de dì zhǐ ba.

Đương nhiên có thể, bạn viết địa chỉ của cô ấy ra nhé.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

周五之前。请问,可以送到她家吗?

zhōu wǔ zhī qián. qǐng wèn, kě yǐ sòng dào tā jiā ma?

Trước thứ Sáu. Cho hỏi, có thể giao đến nhà cô ấy không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

Hỏi đáp về chữ 她

她 nghĩa là gì?

她 (tā) nghĩa là cô ấy. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 她 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 她 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 她 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 她 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 她们 (tā men) – họ; 她玛 (tā mǎ) – Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra); 她经济 (tā jīng jì) – "nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ.