XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人家 đọc là rén jia, Hán Việt Nhân Gia, nghĩa là người khác; người ta. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

人家

[rén jia] [NHÂN GIA]

1.người khác; người ta

指别人

人家都走了,就你还在。

rén jiā dōu zǒu le, jiù nǐ hái zài.

Người ta đều đi rồi, chỉ còn mình cậu.

2.tôi (tự xưng)

指说话人自己

人家本来就不想去。

rén jiā běn lái jiù bù xiǎng qù.

Em vốn dĩ chẳng muốn đi.

3.hộ gia đình; nơi ở; gia đình

指住户或家庭

这个小村子只有几户人家。

zhè ge xiǎo cūn zǐ zhǐ yǒu jǐ hù rén jiā.

Ngôi làng nhỏ này chỉ có vài hộ gia đình.

nhà chồng (nơi gả)

指女子未来的夫家

她已经说好了人家。

tā yǐ jīng shuō hǎo le rén jiā.

Cô ấy đã nói xong chuyện gả chồng.

户、家

正是这样,独居老人家中滑倒后常常动弹不得,很容易延误抢救。

zhèng shì zhè yàng, dú jū lǎo rén jiā zhōng huá dǎo hòu cháng cháng dòng tan bù de, hěn róng yì yán wù qiǎng jiù.

Chính là như vậy, người già sống một mình sau khi trượt ngã thường không thể cử động, rất dễ làm lỡ việc cấp cứu.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

这位老人家身体依然非常硬朗。

zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.

Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.

老人家被安置在安静的房间。

lǎo rén jiā bèi ān zhì zài ān jìng de fáng jiān.

Cụ già được bố trí ở phòng yên tĩnh.

Hỏi đáp về từ 人家

人家 nghĩa là gì?

人家 (rén jia, Hán Việt: Nhân Gia) nghĩa là người khác; người ta. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 人家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人家?

Thường gặp: 老人家 (lǎo rén jiā) – cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi; 做人家 (zuò rén jiā) – tằn tiện; 女人家 (nǚ rén jia) – phụ nữ (nói chung); 男人家 (nán rén jia) – một người đàn ông (thay vì phụ nữ); 妇道人家 (fù dao rén jia) – phụ nữ (xem thường); 官宦人家 (guān huàn rén jiā) – gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh).