XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 我 đọc là wǒ, Hán Việt Ngã, nghĩa là tôi; mình. Thuộc bộ Qua 戈. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

我

[wǒ] [ㄨㄛˇ] [NGÃ]

1.tôi; mình; của tôi

说话的人称自己

我叫王明。

wǒ jiào wáng míng.

Tôi tên Vương Minh.

2.phía ta, nước ta

指我们这一方

我国有很多美丽的城市。

wǒ guó yǒu hěn duō měi lì de chéng shì.

Nước ta có nhiều thành phố đẹp.

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

Hỏi đáp về chữ 我

我 nghĩa là gì?

我 (wǒ, Hán Việt: Ngã) nghĩa là tôi; mình. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 我 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 我 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 我 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 我 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 我们 (wǒ men) – chúng tôi; 自我 (zì wǒ) – tự-; 你我 (nǐ wǒ) – bạn và tôi; 大我 (dà wǒ) – tập thể; 小我 (xiǎo wǒ) – bản thân; 忘我 (wàng wǒ) – vị tha.