XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自我 đọc là zì wǒ, nghĩa là tự-; cái tôi (tâm lý học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

自我

[zì wǒ] [自 NGÃ]

tự-; cái tôi (tâm lý học)

自己;自身。

每个人都需要不断提高自我能力。

měi gè rén dōu xū yào bú duàn tí gāo zì wǒ néng lì.

Mỗi người đều cần không ngừng nâng cao năng lực bản thân.

vị kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân

只顾自己、不考虑别人。

他做事情太自我,很少顾及别人的感受。

tā zuò shì qíng tài zì wǒ, hěn shǎo gù jí bié rén de gǎn shòu.

Cậu ấy làm việc quá vị kỷ, hiếm khi để ý đến cảm nhận của người khác.

挺让人意外的,我还以为你会说实现自我价值呢。

tǐng ràng rén yì wài de, wǒ hái yǐ wéi nǐ huì shuō shí xiàn zì wǒ jià zhí ne.

Khá bất ngờ đấy, mình còn tưởng bạn sẽ nói là thực hiện giá trị bản thân cơ.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

他向大家作了简短的自我介绍。

tā xiàng dà jiā zuò le jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào.

Anh ấy đã giới thiệu bản thân một cách ngắn gọn với mọi người.

关键在于自我调节,你要学会分解每天的复习任务。

guān jiàn zài yú zì wǒ tiáo jié, nǐ yào xué huì fēn jiě měi tiān de fù xí rèn wu.

Mấu chốt nằm ở tự điều chỉnh, cậu phải học cách chia nhỏ nhiệm vụ ôn tập mỗi ngày.

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

Hỏi đáp về từ 自我

自我 nghĩa là gì?

自我 (zì wǒ) nghĩa là tự-; cái tôi (tâm lý học). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 自我 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 我 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自我?

Thường gặp: 自我介绍 (zì wǒ jiè shào) – tự giới thiệu; 自我催眠 (zì wǒ cuī mián) – tự thôi miên; 自我吹嘘 (zì wǒ chuī xū) – tự thổi phồng (thành ngữ); 自我安慰 (zì wǒ ān wèi) – tự an ủi; 自我实现 (zì wǒ shí xiàn) – tự hiện thực hóa (tâm lý học); 自我意识 (zì wǒ yì shí) – tự nhận thức.