自我解嘲
[zì wǒ jiě cháo] [自 NGÃ 解 嘲]
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
自我解嘲 đọc là zì wǒ jiě cháo, nghĩa là tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì wǒ jiě cháo] [自 NGÃ 解 嘲]
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
自我解嘲 (zì wǒ jiě cháo) nghĩa là tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào.
Viết lần lượt từng chữ 自, 我, 解, 嘲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.