XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嘲 đọc là cháo, nghĩa là chế nhạo; nhạo báng. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嘲

[cháo]

chế nhạo; nhạo báng

我们不应该嘲笑别人的缺点。

wǒ men bú yīng gāi cháo xiào bié rén de quē diǎn.

Chúng ta không nên chế nhạo khuyết điểm của người khác.

嘴角浮现出一丝带有嘲讽的冷笑。

zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī dài yǒu cháo fěng de lěng xiào.

Khóe miệng hiện lên một nụ cười lạnh mang vẻ chế nhạo.

嘲笑别人是不礼貌的行为。

cháo xiào bié rén shì bù lǐ mào de xíng wéi.

Chế nhạo người khác là hành vi không lịch sự.

Hỏi đáp về chữ 嘲

嘲 nghĩa là gì?

嘲 (cháo) nghĩa là chế nhạo; nhạo báng.

Cách viết chữ 嘲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嘲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嘲 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嘲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘲弄 (cháo nòng) – chế giễu; 嘲笑 (cháo xiào) – chế nhạo; 嘲哳 (zhāo zhā) – (từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặ…; 嘲讽 (cháo fěng) – chế giễu; 嘲谑 (cháo xuè) – chế nhạo và đùa cợt; 群嘲 (qún cháo) – (từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người.