解嘲
[jiě cháo] [解 嘲]
cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ
解嘲 đọc là jiě cháo, nghĩa là cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiě cháo] [解 嘲]
cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ
解嘲 (jiě cháo) nghĩa là cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh.
Viết lần lượt từng chữ 解, 嘲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自我解嘲 (zì wǒ jiě cháo) – tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hư….