XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解嘲 đọc là jiě cháo, nghĩa là cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 解嘲

解嘲 nghĩa là gì?

解嘲 (jiě cháo) nghĩa là cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh.

Cách viết 解嘲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 嘲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解嘲?

Thường gặp: 自我解嘲 (zì wǒ jiě cháo) – tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hư….