XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解放 đọc là jiě fàng, nghĩa là giải phóng; phóng thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

解放

[jiě fàng] [解 放]

giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949

解除束缚获得自由;特指1949年建国。

科技的发展把人们从重体力劳动中解放出来。

kē jì de fā zhǎn bǎ rén men cóng zhòng tǐ lì láo dòng zhōng jiě fàng chū lái.

Sự phát triển khoa học công nghệ đã giải phóng con người khỏi lao động thể lực nặng nhọc.

次

虽然他的抗争没能挽救家族颓势,但是那种对个性解放的追求,在当时极具颠覆性。

suī rán tā de kàng zhēng méi néng wǎn jiù jiā zú tuí shì, dàn shì nà zhǒng duì gè xìng jiě fàng de zhuī qiú, zài dāng shí jí jù diān fù xìng.

Tuy sự phản kháng của anh ấy không cứu vãn được đà suy sụp của gia tộc, nhưng sự mưu cầu giải phóng cá tính đó mang tính lật đổ rất lớn vào thời bấy giờ.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

解放军战士们勇敢地抗击洪水。

jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.

Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.

没错。虽然格律拘囿与情感解放的张力依然存在,但白话诗体的范式转移已不可逆转。

méi cuò. suī rán gé lǜ jū yòu yǔ qíng gǎn jiě fàng de zhāng lì yī rán cún zài, dàn bái huà shī tǐ de fàn shì zhuǎn yí yǐ bù kě nì zhuǎn.

Chính xác. Mặc dù sự căng thẳng giữa gông cùm luật thơ và sự giải phóng cảm xúc vẫn tồn tại, nhưng sự chuyển đổi hình thái của thể thơ Bạch thoại là không thể đảo ngược.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

Hỏi đáp về từ 解放

解放 nghĩa là gì?

解放 (jiě fàng) nghĩa là giải phóng; phóng thích. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 解放 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解放?

Thường gặp: 解放军 (jiě fàng jūn) – Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa); 解放区 (jiě fàng qū) – quận Giải Phóng; 解放后 (jiě fàng hòu) – sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản); 解放日 (jiě fàng rì) – Ngày Giải phóng; 解放战争 (jiě fàng zhàn zhēng) – Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共产党武装 dưới sự lãnh…; 解放日报 (jiě fàng rì bào) – Giải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com.