XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解放日 đọc là jiě fàng rì, nghĩa là Ngày Giải phóng; tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng ở Hàn Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 解放日

解放日 nghĩa là gì?

解放日 (jiě fàng rì) nghĩa là Ngày Giải phóng; tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng ở Hàn Quốc.

Cách viết 解放日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 放, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解放日?

Thường gặp: 解放日报 (jiě fàng rì bào) – Giải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com; 农奴解放日 (nóng nú jiě fàng rì) – Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc).