XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解释 đọc là jiě shì, nghĩa là giải thích; giải nghĩa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

解释【解釋】

[jiě shì] [解 释]

giải thích; giải nghĩa; diễn giải

说明原因、道理或含义

请你向大家解释一下这个问题。

qǐng nǐ xiàng dà jiā jiě shì yí xià zhè ge wèn tí.

Xin bạn hãy giải thích vấn đề này cho mọi người một chút.

lời giải thích

说明原因或道理的话

请听我的解释。

qǐng tīng wǒ de jiě shì.

Xin hãy nghe lời giải thích của tôi.

个

那到底怎么回事?我听听你的解释。

nà dào dǐ zěn me huí shì? wǒ tīng tīng nǐ de jiě shì.

Vậy rốt cuộc là có chuyện gì? Mình nghe cậu giải thích đây.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

听了他的解释,我彻底明白了。

tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.

Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.

嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?

èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?

Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 解释

解释 nghĩa là gì?

解释 (jiě shì) nghĩa là giải thích; giải nghĩa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 解释 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 释 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解释?

Thường gặp: 解释器 (jiě shì qì) – trình thông dịch (máy tính); 解释执行 (jiě shì zhí xíng) – thông dịch (máy tính).