XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说明 đọc là shuō míng, nghĩa là giải thích; minh họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

说明【說明】

[shuō míng] [THUYẾT 明]

giải thích; minh họa; chỉ ra

把事情解释清楚

请说明一下原因。

qǐng shuō míng yí xià yuán yīn.

Xin hãy giải thích nguyên nhân một chút.

lời giải thích; chú thích

解释的话或文字

请先阅读产品说明。

qǐng xiān yuè dú chǎn pǐn shuō míng.

Hãy đọc phần giải thích sản phẩm trước.

chứng tỏ; chứng minh

证明某种情况属实

事实说明他没有说谎。

shì shí shuō míng tā méi yǒu shuō huǎng.

Sự thật chứng tỏ anh ấy không nói dối.

个

原来说明动作要用这个“地”。

yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.

Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

你能举一个具体的例子说明吗?

nǐ néng jǔ yí gè jù tǐ de lì zǐ shuō míng ma?

Bạn có thể nêu một ví dụ cụ thể để giải thích không?

包装上的使用说明容易看懂吗?

bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?

Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về từ 说明

说明 nghĩa là gì?

说明 (shuō míng) nghĩa là giải thích; minh họa. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 说明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 说明?

Thường gặp: 说明书 (shuō míng shū) – sách hướng dẫn kỹ thuật; 说明会 (shuō míng huì) – cuộc họp thông tin; 具体说明 (jù tǐ shuō míng) – nêu rõ; 图解说明 (tú jiě shuō míng) – sơ đồ giải thích; 招股说明书 (zhāo gǔ shuō míng shū) – bản cáo bạch.