XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说明书 đọc là shuō míng shū, nghĩa là sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

说明书【說明書】

[shuō míng shū] [THUYẾT 明 书]

sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)

解释商品或作品用途的说明文字

这台洗衣机的说明书写得很详细,操作起来非常方便。

zhè tái xǐ yī jī de shuō míng shū xiě de hěn xiáng xì, cāo zuò qǐ lái fēi cháng fāng biàn.

Sách hướng dẫn của máy giặt này viết rất chi tiết, sử dụng rất tiện lợi.

本

我看下说明书,左边这款确实特别好拆。

wǒ kàn xià shuō míng shū, zuǒ biān zhè kuǎn què shí tè bié hǎo chāi.

Để mình xem sách hướng dẫn, mẫu bên trái này đúng là đặc biệt dễ tháo lắp.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

请按照说明书来操作机器。

qǐng àn zhào shuō míng shū lái cāo zuò jī qì.

Xin hãy thao tác máy móc theo sách hướng dẫn.

请依照说明书使用本产品。

qǐng yī zhào shuō míng shū shǐ yòng běn chǎn pǐn.

Xin hãy dùng sản phẩm này theo hướng dẫn.

Hỏi đáp về từ 说明书

说明书 nghĩa là gì?

说明书 (shuō míng shū) nghĩa là sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 说明书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 明, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 说明书?

Thường gặp: 招股说明书 (zhāo gǔ shuō míng shū) – bản cáo bạch.