XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证书 đọc là zhèng shū, nghĩa là chứng chỉ; giấy chứng nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

证书【證書】

[zhèng shū] [证 书]

chứng chỉ; giấy chứng nhận

证明某种资格或事实的文件。

通过考试后,学校会发给你毕业证书。

tōng guò kǎo shì hòu, xué xiào huì fā gěi nǐ bì yè zhèng shū.

Sau khi vượt qua kỳ thi, nhà trường sẽ cấp bằng tốt nghiệp cho bạn.

预祝你学习顺利,尽早拿到资质证书!

yù zhù nǐ xué xí shùn lì, jǐn zǎo ná dào zī zhì zhèng shū!

Chúc cậu học tập thuận lợi, sớm ngày lấy được chứng chỉ chuyên môn!

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

校长为优秀毕业生颁发了证书。

xiào zhǎng wèi yōu xiù bì yè shēng bān fā le zhèng shū.

Hiệu trưởng đã trao chứng nhận cho các học sinh tốt nghiệp xuất sắc.

嗯,我打算先考取赛事策划相关的专业证书。

èn, wǒ dǎ suàn xiān kǎo qǔ sài shì cè huà xiāng guān de zhuān yè zhèng shū.

Vâng, em định thi lấy chứng chỉ chuyên môn liên quan đến hoạch định sự kiện trước.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

Hỏi đáp về từ 证书

证书 nghĩa là gì?

证书 (zhèng shū) nghĩa là chứng chỉ; giấy chứng nhận. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 证书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证书?

Thường gặp: 债务证书 (zhài wù zhèng shū) – công cụ nợ; 学位证书 (xué wèi zhèng shū) – bằng tốt nghiệp (cho một học vị); 毕业证书 (bì yè zhèng shū) – (PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sin…; 肄业证书 (yì yè zhèng shū) – chứng chỉ hoàn thành một phần.