XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图书 đọc là tú shū, nghĩa là sách; sách báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

图书【圖書】

[tú shū] [图 书]

sách; sách báo

书籍及单页画册的总称

市图书馆最近采购了一批专业图书。

shì tú shū guǎn zuì jìn cǎi gòu le yì pī zhuān yè tú shū.

Thư viện thành phố gần đây đã mua một lô sách chuyên ngành.

本、册、部

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

学校正在修建一座新的图书馆。

xué xiào zhèng zài xiū jiàn yí zuò xīn de tú shū guǎn.

Trường đang xây dựng một thư viện mới.

当然不会,我们每天图书馆见。

dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.

Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

Hỏi đáp về từ 图书

图书 nghĩa là gì?

图书 (tú shū) nghĩa là sách; sách báo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 图书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 图书?

Thường gặp: 图书馆 (tú shū guǎn) – thư viện; 图书馆员 (tú shū guǎn yuán) – thủ thư; 国家图书馆 (guó jiā tú shū guǎn) – thư viện quốc gia; 图书管理员 (tú shū guǎn lǐ yuán) – thủ thư; 海淀图书城 (hǎi diàn tú shū chéng) – Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh; 博德利图书馆 (bó dé lì tú shū guǎn) – Thư viện Bodleian (Oxford).