XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 图 đọc là tú, nghĩa là sơ đồ; hình ảnh. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

图【圖】

[tú]

sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ

指图画、地图或图表

请你看这张图。

qǐng nǐ kàn zhè zhāng tú.

Xin bạn xem bức hình này.

mưu cầu; ham

谋求;贪图

他做这件事不图回报。

tā zuò zhè jiàn shì bù tú huí bào.

Anh ấy làm việc này không mưu cầu đền đáp.

张

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

他喜欢画各种各样的动物图案。

tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.

Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.

当然不会,我们每天图书馆见。

dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.

Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

Hỏi đáp về chữ 图

图 nghĩa là gì?

图 (tú) nghĩa là sơ đồ; hình ảnh. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 图 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 图 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 图 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 地图 (dì tú) – bản đồ; 图书馆 (tú shū guǎn) – thư viện; 图片 (tú piàn) – bức tranh; 图画 (tú huà) – tranh; 图案 (tú àn) – thiết kế; 试图 (shì tú) – cố gắng.