XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企图 đọc là qǐ tú, nghĩa là mưu toan; toan tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

企图【企圖】

[qǐ tú] [企 图]

mưu toan; toan tính; có ý đồ

图谋,打算,多含贬义。

对方企图通过降价来占领全部市场。

duì fāng qǐ tú tōng guò jiàng jià lái zhàn lǐng quán bù shì chǎng.

Đối phương mưu toan chiếm lĩnh toàn bộ thị trường bằng cách hạ giá.

mưu đồ; ý đồ; toan tính

谋划的事情;打算。

敌人的险恶企图最终没有得逞。

dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.

Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.

种

敌人企图占据那个重要的山头。

dí rén qǐ tú zhàn jù nà ge zhòng yào de shān tóu.

Quân địch mưu toan chiếm đóng ngọn núi quan trọng đó.

他企图打通关系获取竞标底价。

tā qǐ tú dǎ tōng guān xì huò qǔ jìng biāo dǐ jià.

Hắn mưu toan móc nối quan hệ để lấy giá sàn đấu thầu.

他企图通过贿赂考官蒙混过关。

tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.

Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.

Hỏi đáp về từ 企图

企图 nghĩa là gì?

企图 (qǐ tú) nghĩa là mưu toan; toan tính. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 企图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 企图?

Thường gặp: 企图心 (qǐ tú xīn) – tham vọng; 另有企图 (lìng yǒu qǐ tú) – (thành ngữ) có động cơ mờ ám.