XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插图 đọc là chā tú, nghĩa là minh họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

插图【插圖】

[chā tú] [插 图]

minh họa

书刊中配合文字的图画

这本教材配有生动的插图以助理解。

zhè běn jiào cái pèi yǒu shēng dòng de chā tú yǐ zhù lǐ jiě.

Bộ giáo trình này kèm các tranh minh họa sinh động nhằm giúp người học dễ hiểu.

设计师在素材库里寻找合适的插图。

shè jì shī zài sù cái kù lǐ xún zhǎo hé shì de chā tú.

Nhà thiết kế tìm hình minh họa phù hợp trong kho tư liệu.

Hỏi đáp về từ 插图

插图 nghĩa là gì?

插图 (chā tú) nghĩa là minh họa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 插图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 插图?

Thường gặp: 画插图者 (huà chā tú zhě) – người vẽ minh họa.