XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插画 đọc là chā huà, nghĩa là minh họa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

插画

[chā huà] [插 画]

minh họa

周末的动漫展上有许多同人插画展出。

zhōu mò de dòng màn zhǎn shàng yǒu xǔ duō tóng rén chā huà zhǎn chū.

Triển lãm truyện tranh cuối tuần có rất nhiều tranh minh họa đồng nhân được trưng bày.

Hỏi đáp về từ 插画

插画 nghĩa là gì?

插画 (chā huà) nghĩa là minh họa.

Cách viết 插画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.