XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 画 đọc là huà, nghĩa là vẽ; tô tranh. Thuộc bộ Điền 田. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

画【畫】

[huà]

1.vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (lượng từ: 幅 (fú), 张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))

用笔作出图形,也指图画

她喜欢画花。

tā xǐ huan huà huā.

Cô ấy thích vẽ hoa.

2.nét (chữ Hán)

汉字的一笔

这个字一共五画。

zhè ge zì yí gòng wǔ huà.

Chữ này gồm năm nét.

幅、张

画得真不错!你桌上也放着书?

huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?

Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

他喜欢画各种各样的动物图案。

tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.

Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 画

画 nghĩa là gì?

画 (huà) nghĩa là vẽ; tô tranh. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 画 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 画 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 画 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 画儿 (huà r) – bức tranh; 画家 (huà jiā) – họa sĩ; 图画 (tú huà) – tranh; 动画片 (dòng huà piàn) – phim hoạt hình; 漫画 (màn huà) – tranh biếm họa; 画面 (huà miàn) – cảnh.