XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动画片 đọc là dòng huà piàn, nghĩa là phim hoạt hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

动画片【動畫片】

[dòng huà piàn] [动 画 片]

phim hoạt hình

用动画方式制作的影片

孩子喜欢看动画片。

hái zi xǐ huan kàn dòng huà piàn.

Trẻ con thích xem phim hoạt hình.

这部动画片的制作非常精致。

zhè bù dòng huà piàn de zhì zuò fēi cháng jīng zhì.

Khâu sản xuất của bộ phim hoạt hình này rất tinh tế.

这部动画片只有日语配音和中文字幕。

zhè bù dòng huà piàn zhǐ yǒu rì yǔ pèi yīn hé zhōng wén zì mù.

Bộ phim hoạt hình này chỉ có lồng tiếng Nhật và phụ đề tiếng Trung.

Hỏi đáp về từ 动画片

动画片 nghĩa là gì?

动画片 (dòng huà piàn) nghĩa là phim hoạt hình. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 动画片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 画, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.