XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图片 đọc là tú piàn, nghĩa là bức tranh; bức ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

图片【圖片】

[tú piàn] [图 片]

bức tranh; bức ảnh; lượng từ: 张 (zhāng)

照片、图画等图像

这张图片很好看。

zhè zhāng tú piàn hěn hǎo kàn.

Bức ảnh này rất đẹp.

张

那些图片有版权吗?网上的素材不能随便拿来用。

nà xiē tú piàn yǒu bǎn quán ma? wǎng shàng de sù cái bù néng suí biàn ná lái yòng.

Những hình ảnh đó có bản quyền không? Tư liệu trên mạng không thể tùy tiện lấy dùng.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

这些是不良图片,请马上删除。

zhè xiē shì bù liáng tú piàn, qǐng mǎ shàng shān chú.

Đây là ảnh không lành mạnh, hãy xóa ngay.

明白,有争议的图片我都换掉,绝不抱侥幸心理。

míng bái, yǒu zhēng yì de tú piàn wǒ dōu huàn diào, jué bú bào jiǎo xìng xīn lǐ.

Em hiểu, hình ảnh có tranh chấp em đều thay hết, tuyệt đối không giữ tâm lý may rủi.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

Hỏi đáp về từ 图片

图片 nghĩa là gì?

图片 (tú piàn) nghĩa là bức tranh; bức ảnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 图片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 图片?

Thường gặp: 图片报 (tú piàn bào) – Bild-Zeitung.