相片
[xiàng piàn] [相 片]
hình ảnh; ảnh; lượng từ: 张 (zhāng)
用照相机拍下并洗印出来的照片。
这张相片是我去年照的。
zhè zhāng xiāng piàn shì wǒ qù nián zhào de.Bức ảnh này là do tôi chụp vào năm ngoái.
张
相片 đọc là xiàng piàn, nghĩa là hình ảnh; ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng piàn] [相 片]
hình ảnh; ảnh; lượng từ: 张 (zhāng)
用照相机拍下并洗印出来的照片。
这张相片是我去年照的。
zhè zhāng xiāng piàn shì wǒ qù nián zhào de.Bức ảnh này là do tôi chụp vào năm ngoái.
张
相片 (xiàng piàn) nghĩa là hình ảnh; ảnh. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 相, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.