XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相互 đọc là xiāng hù, nghĩa là lẫn nhau; tương hỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

相互

[xiāng hù] [相 互]

lẫn nhau; tương hỗ

表示双方彼此、互相

同学之间要相互帮助。

tóng xué zhī jiān yào xiāng hù bāng zhù.

Các bạn học phải giúp đỡ lẫn nhau.

只有建立在相互理解上的沟通,才能真正消除两代人之间的隔阂。

zhǐ yǒu jiàn lì zài xiāng hù lǐ jiě shàng de gōu tōng, cái néng zhēn zhèng xiāo chú liǎng dài rén zhī jiān de gé hé.

Chỉ có sự giao tiếp dựa trên sự thấu hiểu lẫn nhau mới có thể thực sự xóa bỏ ngăn cách giữa hai thế hệ.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪

两家大公司在市场上相互抗衡。

liǎng jiā dà gōng sī zài shì chǎng shàng xiāng hù kàng héng.

Hai công ty lớn cạnh tranh đối đầu nhau trên thị trường.

非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。

fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.

Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

Hỏi đáp về từ 相互

相互 nghĩa là gì?

相互 (xiāng hù) nghĩa là lẫn nhau; tương hỗ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 相互 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 互 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相互?

Thường gặp: 相互作用 (xiāng hù zuò yòng) – tương tác; 相互关系 (xiāng hù guān xì) – mối quan hệ tương hỗ; 相互兼容 (xiāng hù jiān róng) – tương thích lẫn nhau; 弱相互作用 (ruò xiāng hù zuò yòng) – tương tác yếu (trong vật lý hạt); 强相互作用 (qiáng xiāng hù zuò yòng) – tương tác mạnh (trong vật lý hạt); 核相互作用 (hé xiāng hù zuò yòng) – tương tác hạt nhân.