核相互作用
[hé xiāng hù zuò yòng] [核 相 互 作 用]
tương tác hạt nhân
核相互作用 đọc là hé xiāng hù zuò yòng, nghĩa là tương tác hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé xiāng hù zuò yòng] [核 相 互 作 用]
tương tác hạt nhân
核相互作用 (hé xiāng hù zuò yòng) nghĩa là tương tác hạt nhân.
Viết lần lượt từng chữ 核, 相, 互, 作, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.