XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应用 đọc là yìng yòng, nghĩa là áp dụng; ứng dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

应用【應用】

[yìng yòng] [应 用]

áp dụng; ứng dụng; đưa vào sử dụng

将理论或知识付诸实践

手机里有很多新应用。

shǒu jī lǐ yǒu hěn duō xīn yìng yòng.

Trong điện thoại có rất nhiều ứng dụng mới.

ứng dụng (phần mềm trên máy tính, điện thoại)

指计算机或手机程序

我下载了一个学汉语的应用。

wǒ xià zài le yí gè xué hàn yǔ de yìng yòng.

Tôi đã tải một ứng dụng học tiếng Trung.

这直接触及了技术应用背后的伦理底线。

zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.

Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

这个软件适用于多种应用场景。

zhè ge ruǎn jiàn shì yòng yú duō zhǒng yìng yòng chǎng jǐng.

Phần mềm này phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng.

那具体该如何规范各项技术的落地应用呢?

nà jù tǐ gāi rú hé guī fàn gè xiàng jì shù de luò dì yìng yòng ne?

Vậy cụ thể nên quy chuẩn việc ứng dụng triển khai các kỹ thuật như thế nào?

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về từ 应用

应用 nghĩa là gì?

应用 (yìng yòng) nghĩa là áp dụng; ứng dụng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 应用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 应用?

Thường gặp: 应用层 (yìng yòng céng) – tầng ứng dụng (tin học); 应用文 (yìng yòng wén) – viết ứng dụng; 商业应用 (shāng yè yìng yòng) – ứng dụng kinh doanh; 实际应用 (shí jì yìng yòng) – ứng dụng thực tiễn; 客户应用 (kè hù yìng yòng) – ứng dụng khách hàng; 应用平台 (yìng yòng píng tái) – nền tảng ứng dụng (tin học).