XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动用 đọc là dòng yòng, nghĩa là sử dụng; đưa vào sử dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

动用【動用】

[dòng yòng] [动 用]

sử dụng; đưa vào sử dụng

使用或调动人或物

除非遇到紧急情况,否则不得擅自动用这笔应急资金。

chú fēi yù dào jǐn jí qíng kuàng, fǒu zé bù de shàn zì dòng yòng zhè bǐ yìng jí zī jīn.

Trừ khi gặp tình huống khẩn cấp, nếu không thì không được tự ý sử dụng khoản quỹ dự phòng này.

万一遇到突发情况呢?家庭备用金是绝对不能动用的。

wàn yī yù dào tū fā qíng kuàng ne? jiā tíng bèi yòng jīn shì jué duì bù néng dòng yòng de.

Lỡ như gặp phải tình huống đột phát thì sao? Tiền dự phòng gia đình là tuyệt đối không thể động đến.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

抢险救灾需要动用更多的人力。

qiǎng xiǎn jiù zāi xū yào dòng yòng gèng duō de rén lì.

Công tác cứu nạn cứu hộ cần huy động thêm nhân lực.

这笔资金只用于应急,不能随意动用。

zhè bǐ zī jīn zhǐ yòng yú yìng jí, bù néng suí yì dòng yòng.

Khoản tiền này chỉ dùng để ứng phó khẩn cấp, không thể tùy tiện sử dụng.

Hỏi đáp về từ 动用

动用 nghĩa là gì?

动用 (dòng yòng) nghĩa là sử dụng; đưa vào sử dụng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 动用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.