XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 运 đọc là yùn, nghĩa là di chuyển; vận chuyển. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

运【運】

[yùn]

di chuyển; vận chuyển; sử dụng

搬运或使用

这批新鲜水果必须在今天之内运到超市。

zhè pī xīn xiān shuǐ guǒ bì xū zài jīn tiān zhī nèi yùn dào chāo shì.

Lô hoa quả tươi này phải được chuyển đến siêu thị trong ngày hôm nay.

vận mệnh; vận may

运气或命运

他最近运不太好,做什么都不顺。

tā zuì jìn yùn bú tài hǎo, zuò shén me dōu bú shùn.

Dạo này anh ấy vận không tốt, làm gì cũng không suôn sẻ.

嗯,我觉得有点累,很少运动。

èn, wǒ jué de yǒu diǎn lèi, hěn shǎo yùn dòng.

Ừm, tôi thấy hơi mệt, ít vận động.

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

他偶尔会买一张彩票试试运气。

tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.

Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.

等我一下,我穿上运动鞋就走。

děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.

Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về chữ 运

运 nghĩa là gì?

运 (yùn) nghĩa là di chuyển; vận chuyển. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 运 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 运 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 运 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 运动 (yùn dòng) – di chuyển; 命运 (mìng yùn) – số phận; 幸运 (xìng yùn) – may mắn; 运输 (yùn shū) – vận chuyển; 运气 (yùn qi) – vận may (tốt hoặc xấu); 运用 (yùn yòng) – sử dụng.