XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运动会 đọc là yùn dòng huì, nghĩa là cuộc thi thể thao; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

运动会【運動會】

[yùn dòng huì] [运 动 会]

cuộc thi thể thao; lượng từ: 个 (gè)

学校或单位组织的体育比赛活动

我们学校下周要举办运动会。

wǒ men xué xiào xià zhōu yào jǔ bàn yùn dòng huì.

Trường chúng tôi tuần sau sẽ tổ chức đại hội thể thao.

个

运动会的开幕式表演精彩极了。

yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.

Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.

全校师生都参加了这次运动会。

quán xiào shī shēng dōu cān jiā le zhè cì yùn dòng huì.

Toàn thể giáo viên và học sinh trong trường đều tham gia đại hội thể thao này.

他在运动会上破了学校的纪录。

tā zài yùn dòng huì shàng pò le xué xiào de jì lù.

Anh ấy đã phá kỷ lục của trường tại đại hội thể thao.

Hỏi đáp về từ 运动会

运动会 nghĩa là gì?

运动会 (yùn dòng huì) nghĩa là cuộc thi thể thao; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 运动会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 动, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运动会?

Thường gặp: 世界运动会 (shì jiè yùn dòng huì) – Đại hội Thể thao Thế giới; 东亚运动会 (dōng yà yùn dòng huì) – Đại hội Thể thao Đông Á; 全国运动会 (quán guó yùn dòng huì) – Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức b…; 城市运动会 (chéng shì yùn dòng huì) – Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Q….