XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

追悼会 đọc là zhuī dào huì, nghĩa là lễ tưởng niệm; lễ tang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

追悼会【追悼會】

[zhuī dào huì] [追 悼 会]

lễ tưởng niệm; lễ tang

为了对死者表示哀悼而举行的仪式或会议

学校明天将为那位老教授举行追悼会。

xué xiào míng tiān jiāng wèi nà wèi lǎo jiào shòu jǔ xíng zhuī dào huì.

Ngày mai trường học sẽ tổ chức lễ tưởng niệm cho vị giáo sư già đó.

学校举行了追悼会,纪念这位伟大的教授。

xué xiào jǔ xíng le zhuī dào huì, jì niàn zhè wèi wěi dà de jiào shòu.

Trường học đã tổ chức lễ tưởng nhớ để kỷ niệm vị giáo sư vĩ đại này.

Hỏi đáp về từ 追悼会

追悼会 nghĩa là gì?

追悼会 (zhuī dào huì) nghĩa là lễ tưởng niệm; lễ tang. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 追悼会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 追, 悼, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.