XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悼 đọc là dào, nghĩa là thương tiếc; thương xót. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悼

[dào]

thương tiếc; thương xót

大家怀着悲痛的心情追悼死者。

dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.

Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.

人们来到广场悼念逝去的英雄。

rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.

Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.

学校举办活动悼念杰出的校友。

xué xiào jǔ bàn huó dòng dào niàn jié chū de xiào yǒu.

Nhà trường tổ chức hoạt động tưởng nhớ cựu học sinh kiệt xuất.

Hỏi đáp về chữ 悼

悼 nghĩa là gì?

悼 (dào) nghĩa là thương tiếc; thương xót.

Cách viết chữ 悼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悼 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 追悼 (zhuī dào) – tưởng nhớ; 悼念 (dào niàn) – tưởng niệm; 追悼会 (zhuī dào huì) – lễ tưởng niệm; 伤悼 (shāng dào) – thương tiếc người đã khuất; 哀悼 (āi dào) – đau buồn trước sự qua đời của ai đó; 悲悼 (bēi dào) – thương tiếc.