XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痛惜 đọc là tòng xī, nghĩa là thương tiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痛惜

[tòng xī] [痛 惜]

thương tiếc

老校长因病不幸故去,令人痛惜。

lǎo xiào zhǎng yīn bìng bú xìng gù qù, lìng rén tòng xī.

Thầy hiệu trưởng cũ không may qua đời vì bệnh, khiến ai cũng xót xa.

Hỏi đáp về từ 痛惜

痛惜 nghĩa là gì?

痛惜 (tòng xī) nghĩa là thương tiếc.

Cách viết 痛惜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痛, 惜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.