痛惜
[tòng xī] [痛 惜]
thương tiếc
老校长因病不幸故去,令人痛惜。
lǎo xiào zhǎng yīn bìng bú xìng gù qù, lìng rén tòng xī.Thầy hiệu trưởng cũ không may qua đời vì bệnh, khiến ai cũng xót xa.
痛惜 đọc là tòng xī, nghĩa là thương tiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tòng xī] [痛 惜]
thương tiếc
老校长因病不幸故去,令人痛惜。
lǎo xiào zhǎng yīn bìng bú xìng gù qù, lìng rén tòng xī.Thầy hiệu trưởng cũ không may qua đời vì bệnh, khiến ai cũng xót xa.
痛惜 (tòng xī) nghĩa là thương tiếc.
Viết lần lượt từng chữ 痛, 惜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.