爱惜【愛惜】
[ài xī] [ÁI 惜]
trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm
爱护并珍惜,不浪费或破坏。
每个人都应该爱惜自己的身体健康。
měi gè rén dōu yīng gāi ài xī zì jǐ de shēn tǐ jiàn kāng.Mỗi người đều nên trân trọng sức khỏe của chính mình.
爱惜 đọc là ài xī, nghĩa là trân trọng; quý trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ài xī] [ÁI 惜]
trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm
爱护并珍惜,不浪费或破坏。
每个人都应该爱惜自己的身体健康。
měi gè rén dōu yīng gāi ài xī zì jǐ de shēn tǐ jiàn kāng.Mỗi người đều nên trân trọng sức khỏe của chính mình.
爱惜 (ài xī) nghĩa là trân trọng; quý trọng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 爱, 惜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.