XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱好 đọc là ài hào, Hán Việt Ái Hảo, nghĩa là thích; đam mê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

爱好【愛好】

[ài hào] [ÁI HẢO]

thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; lượng từ: 个 (gè)

使人感兴趣并喜爱的事物

你的爱好是什么?

nǐ de ài hào shì shén me?

Sở thích của bạn là gì?

yêu thích; ham thích

对某事具有浓厚兴趣

爷爷一直爱好中国书法。

yé ye yì zhí ài hào zhōng guó shū fǎ.

Ông luôn yêu thích thư pháp Trung Quốc.

个

嗯,你是问我工作以外的爱好吗?

èn, nǐ shì wèn wǒ gōng zuò yǐ wài de ài hào ma?

Ừm, em đang hỏi sở thích ngoài công việc của tôi phải không?

Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

阅读时尚杂志是她的日常爱好。

yuè dú shí shàng zá zhì shì tā de rì cháng ài hào.

Đọc tạp chí thời trang là sở thích hàng ngày của cô ấy.

很好的爱好,要继续保持。

hěn hǎo de ài hào, yào jì xù bǎo chí.

Sở thích rất tốt, hãy tiếp tục duy trì.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

Hỏi đáp về từ 爱好

爱好 nghĩa là gì?

爱好 (ài hào, Hán Việt: Ái Hảo) nghĩa là thích; đam mê. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 爱好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爱好?

Thường gặp: 爱好者 (ài hào zhě) – người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); 业余爱好者 (yè yú ài hào zhě) – người có sở thích.