XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

最好 đọc là zuì hǎo, nghĩa là tốt nhất; nên .... Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

最好

[zuì hǎo] [最 HẢO]

tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...

这样最好。

zhè yàng zuì hǎo.

Như thế này là tốt nhất.

tốt nhất; hay nhất

比其他的都好

她是我最好的朋友。

tā shì wǒ zuì hǎo de péng yǒu.

Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.

以后周一早上最好早点儿出门。

yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.

Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。

xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.

Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.

好的,麻烦你了。最好有窗户。

hǎo de, má fán nǐ le. zuì hǎo yǒu chuāng hù.

Được, phiền anh nhé. Tốt nhất là có cửa sổ.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

Hỏi đáp về từ 最好

最好 nghĩa là gì?

最好 (zuì hǎo) nghĩa là tốt nhất; nên .... Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 最好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 最, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 最好?

Thường gặp: 最好是 (zuì hǎo shì) – (như một cụm hoàn chỉnh, hoặc theo sau bởi 啦[la]) (khẩu ngữ) Ừ, phải….