XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

最近 đọc là zuì jìn, nghĩa là gần đây; sắp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

最近

[zuì jìn] [最 近]

gần đây; sắp; tới nhất

指说话前或后不久的时间

我最近很忙。

wǒ zuì jìn hěn máng.

Gần đây tôi rất bận.

gần nhất (khoảng cách không gian)

距离最短

哪条路去学校最近?

nǎ tiáo lù qù xué xiào zuì jìn?

Đường nào đi đến trường gần nhất?

别担心,你最近复习得很认真。

bié dān xīn, nǐ zuì jìn fù xí de hěn rèn zhēn.

Đừng lo lắng, dạo này em ôn tập rất chăm chỉ.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

最近蔬菜的价格降价幅度很大。

zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.

Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.

小美,最近复习考试太累了吧?

xiǎo měi, zuì jìn fù xí kǎo shì tài lèi le ba?

Tiểu Mỹ, dạo này ôn thi mệt lắm đúng không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

Hỏi đáp về từ 最近

最近 nghĩa là gì?

最近 (zuì jìn) nghĩa là gần đây; sắp. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 最近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 最, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 最近?

Thường gặp: 最近几年 (zuì jìn jǐ nián) – vài năm gần đây.