XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

靠近 đọc là kào jìn, nghĩa là ở gần; đến gần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

靠近

[kào jìn] [靠 近]

ở gần; đến gần; tiến lại gần

彼此间的距离缩小,或指位置邻近

图书馆靠近学校南门,找起来很方便。

tú shū guǎn kào jìn xué xiào nán mén, zhǎo qǐ lái hěn fāng biàn.

Thư viện ở gần cổng phía nam của trường, tìm rất dễ dàng.

因为靠近消费市场,还可以大幅减少运输中的碳排放。

yīn wèi kào jìn xiāo fèi shì chǎng, hái kě yǐ dà fú jiǎn shǎo yùn shū zhōng de tàn pái fàng.

Vì gần thị trường tiêu thụ, còn có thể giảm mạnh lượng phát thải carbon trong vận chuyển.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

早高峰交通状况通常比较复杂,靠近会场的路段容易拥堵。

zǎo gāo fēng jiāo tōng zhuàng kuàng tōng cháng bǐ jiào fù zá, kào jìn huì chǎng de lù duàn róng yì yōng dǔ.

Giao thông giờ cao điểm buổi sáng thường khá phức tạp, đoạn đường gần hội trường rất dễ ùn tắc.

Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

凶猛的鳄鱼悄悄靠近水边的猎物。

xiōng měng de è yú qiāo qiāo kào jìn shuǐ biān de liè wù.

Con cá sấu hung dữ lặng lẽ tiến lại gần con mồi bên bờ nước.

Hỏi đáp về từ 靠近

靠近 nghĩa là gì?

靠近 (kào jìn) nghĩa là ở gần; đến gần. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 靠近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 靠, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.